Acrylic Acid (AA)

0 out of 5

Acrylic Acid Aa 200Kg dạng monomer axit (acid acrylic), tan hoàn toàn trong nước, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Cyclohexane

0 out of 5

Cyclohexane 156Kg dạng hydrocarbon vòng no (cycloaliphatic), không tan trong nước; tan trong dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Cyclohexanone (CYC)

0 out of 5

Cyclohexanone Cyc 190Kg dạng xeton mạch vòng (ketone), tan một phần trong nước; tan tốt trong dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Di Propylene Glycol (DPG)

0 out of 5

Di Propylene Glycol Dpg 215Kg dạng glycol (diol), tan tốt trong nước và nhiều dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Dibasic Ester (DBE)

0 out of 5

Dibasic Ester Dbe 156Kg dạng ester (hỗn hợp dimethyl succinate/glutarate/adipate), tan nhẹ trong nước; tan tốt trong dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Dimethyl Carbonate (DMC)

0 out of 5

Dimethyl Carbonate Dmc 190Kg dạng carbonate (ester của axit carbonic), tan một phần trong nước; tan tốt trong dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Dimethylformamide (DMF)

0 out of 5

Dimethylformamide Dmf 190Kg dạng amid (dung môi phân cực aprotic), trộn lẫn hoàn toàn với nước và nhiều dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Isoparrafin H

0 out of 5

Isoparrafin H 153Kg dạng dung môi hydrocarbon isoparaffin, không tan trong nước; tan trong dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp