Acrylic Acid (AA)

0 out of 5

Acrylic Acid Aa 200Kg dạng monomer axit (acid acrylic), tan hoàn toàn trong nước, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Ammonium Sulphate

0 out of 5

Ammonium Sulphate, còn gọi là Ammonium Sulfate, Amoni Sulfat, đạm SA hoặc phân SA, là muối vô cơ có công thức (NH₄)₂SO₄. Sản phẩm thường tồn tại ở dạng tinh thể hoặc hạt màu trắng, không mùi, tan tốt trong nước và được sử dụng rộng rãi trong sản xuất phân bón, hóa chất công nghiệp, vật liệu gỗ, nuôi cấy vi sinh, bột chữa cháy, xử lý giấy, dệt may và công nghệ sinh học.

Đọc tiếp

Cyclohexane

0 out of 5

Cyclohexane 156Kg dạng hydrocarbon vòng no (cycloaliphatic), không tan trong nước; tan trong dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Cyclohexanone (CYC)

0 out of 5

Cyclohexanone Cyc 190Kg dạng xeton mạch vòng (ketone), tan một phần trong nước; tan tốt trong dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Di Propylene Glycol (DPG)

0 out of 5

Di Propylene Glycol Dpg 215Kg dạng glycol (diol), tan tốt trong nước và nhiều dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Dibasic Ester (DBE)

0 out of 5

Dibasic Ester Dbe 156Kg dạng ester (hỗn hợp dimethyl succinate/glutarate/adipate), tan nhẹ trong nước; tan tốt trong dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Diethylene Glycol

0 out of 5

Diethylene Glycol (DEG) là chất lỏng không màu, hút ẩm, không mùi, có hai nhóm hydroxyl nên dễ dàng tham gia nhiều phản ứng hóa học. DEG được sử dụng rộng rãi làm dung môi, chất làm ẩm và nguyên liệu trung gian trong nhiều ngành công nghiệp.

Đọc tiếp

Dimethyl Carbonate (DMC)

0 out of 5

Dimethyl Carbonate Dmc 190Kg dạng carbonate (ester của axit carbonic), tan một phần trong nước; tan tốt trong dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp