Acrylic Acid (AA)

0 out of 5

Acrylic Acid Aa 200Kg dạng monomer axit (acid acrylic), tan hoàn toàn trong nước, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Ammonium Sulphate

0 out of 5

Ammonium Sulphate, còn gọi là Ammonium Sulfate, Amoni Sulfat, đạm SA hoặc phân SA, là muối vô cơ có công thức (NH₄)₂SO₄. Sản phẩm thường tồn tại ở dạng tinh thể hoặc hạt màu trắng, không mùi, tan tốt trong nước và được sử dụng rộng rãi trong sản xuất phân bón, hóa chất công nghiệp, vật liệu gỗ, nuôi cấy vi sinh, bột chữa cháy, xử lý giấy, dệt may và công nghệ sinh học.

Đọc tiếp

Hóa chất Methyl Methacrylate (MMA)

0 out of 5

Methyl Methacrylate (MMA) dạng lỏng monome acrylic, nguyên liệu sản xuất PMMA, nhựa acrylic, sơn và keo dán.

Đọc tiếp

Lupranate T80 (TDI)

0 out of 5

Lupranate T80 (TDI) dạng lỏng isocyanate 80/20, nguyên liệu sản xuất bọt polyurethane, prepolymer và chất phủ.

Đọc tiếp

Methacrylic Acid (MAA)

0 out of 5

Methacrylic Acid Maa 195Kg dạng monomer axit (acid methacrylic), tan tốt trong nước ấm, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Methylene Chloride

0 out of 5

Methylene Chloride dạng lỏng không cháy, bay hơi nhanh, dùng cho tẩy sơn, làm sạch và tách chiết công nghiệp.

Đọc tiếp

PCE (Polycarboxylate Ether)

0 out of 5

PCE dạng dung dịch polymer gốc polycarboxylate, phụ gia siêu dẻo giúp giảm nước và tăng độ bền bê tông.

Đọc tiếp

Trichloroethylene (TCE)

0 out of 5

Trichloroethylene Tce 300Kg dạng dung môi clo hóa (chlorinated solvent), tan nhẹ trong nước; tan tốt trong dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp