Lupranate T80 (TDI)

0 out of 5

Lupranate T80 (TDI) dạng lỏng isocyanate 80/20, nguyên liệu sản xuất bọt polyurethane, prepolymer và chất phủ.

Đọc tiếp

Methacrylic Acid (MAA)

0 out of 5

Methacrylic Acid Maa 195Kg dạng monomer axit (acid methacrylic), tan tốt trong nước ấm, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

Methylene Chloride

0 out of 5

Methylene Chloride dạng lỏng không cháy, bay hơi nhanh, dùng cho tẩy sơn, làm sạch và tách chiết công nghiệp.

Đọc tiếp

Mono Ethylene Glycol (MEG)

0 out of 5

Mono Ethylene Glycol (MEG) dạng lỏng trong suốt, tan hoàn toàn trong nước, nguyên liệu chống đông, polyester và nhựa PET.

Đọc tiếp

N-Hexane

0 out of 5

N-Hexane 139Kg dạng hydrocarbon aliphatic mạch thẳng, không tan trong nước; tan trong dung môi hữu cơ, dùng cho ứng dụng công nghiệp.

Đọc tiếp

N,N-Diethylformamide (DEF)

0 out of 5

N,N-Diethylformamide (DEF) dạng lỏng amide, hòa tan tốt hợp chất hữu cơ, dùng cho tổng hợp hữu cơ và hóa dược.

Đọc tiếp

NMP (N-Methyl-2-pyrrolidone)

0 out of 5

NMP dạng lỏng aprotic, hòa tan mạnh, điểm sôi cao, dùng cho pin lithium, sơn, nhựa và tẩy rửa.

Đọc tiếp

PCE (Polycarboxylate Ether)

0 out of 5

PCE dạng dung dịch polymer gốc polycarboxylate, phụ gia siêu dẻo giúp giảm nước và tăng độ bền bê tông.

Đọc tiếp